Danh mục kèm bảng giá Thuốc năm 2025

DANH MỤC THUỐC KÈM BẢNG GIÁ TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN CHƯƠNG MỸ NĂM 2025

STT Tên hoạt chất Tên biệt dược Số ĐK Nơi SX Nồng dộ Đơn vị Đường dùng Đơn giá
1 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) Rocephin 1g VN-17036-13 Thụy Sỹ 1g Lọ Tiêm 140.416
2 Ciprofloxacin (Ciprofloxacin Hydrochloride) Ciprobay 500 VN-14009-11 Đức 500mg Viên Uống 13.224
3 Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) Coversyl 5mg VN-17087-13 Pháp 5mg Viên Uống 5.028
4 Gliclazide Diamicron MR VN-20549-17 Pháp 30mg Viên Uống 2.682
5 Gliclazide Diamicron MR 60mg VN-20796-17 Pháp 60mg Viên Uống 5.126
6 Azithromycin Aziphar VD-23799-15 Việt Nam Mỗi 5g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg Chai Uống 69.000
7 Loratadin Clanoz VD-20550-14 Việt Nam 10mg Viên Uống 284
8 Metronidazol Metronidazol 250 VD-22036-14 Việt Nam 250mg Viên Uống 180
9 Paracetamol (acetaminophen) Hapacol Caplet 500 VD-20564-14 Việt Nam 500mg Viên Uống 190
10 Gliclazid Staclazide 80 VD-35321-21 Việt Nam 80mg Viên Uống 1.800
11 Sulfamethoxazol + trimethoprim Cotrimoxazole 400/80 VD-23965-15 Việt Nam 400mg; 80mg Viên Uống 540
12 Aciclovir Aciclovir 800mg VD-35015-21 Việt Nam 800mg Viên Uống 1.050
13 Cefalexin Cefalexin 500mg VD-24002-15 Việt Nam 500mg Viên Uống 810
14 Paracetamol Paracetamol 500mg VD-32051-19 Việt Nam 500mg Viên Uống 118
15 Metronidazol METRONIDAZOL KABI VD-26377-17 Việt Nam 500mg/ 100ml Chai nhựa Tiêm truyền 5.429
16 Gliclazide Golddicron VN-18660-15 Italy (Ý) 30mg Viên Uống 2.600
17 Nước cất pha tiêm Nước cất pha tiêm 5 ml VD-18637-13 Việt Nam 5ml Ống Tiêm 416
18 Nước cất pha tiêm Nước cất pha tiêm 10ml VD-21693-14 Việt Nam 10ml Ống Tiêm 661
19 Sulfamethoxazol + trimethoprim Biseptol VN-20800-17 Poland (Ba Lan) Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg Chai Uống 110.000
20 Amikacin Amikacin 500mg/2ml VD-34747-20 Việt Nam 500mg/2ml Ống Tiêm 5.400
21 Amoxicilin Moxilen 500mg 5,2911E+11 Cyprus (Cộng hòa Síp) 500mg Viên Uống 2.350
22 Adrenalin Adrenalin 8,9311E+11 Việt Nam Mỗi ống 1ml chứa: Adrenalin 1mg Ống Tiêm 1.197
23 Paracetamol (acetaminophen) Parazacol 250|
+ điều tiết 2025 ( 20,000)
VD-28090-17 Việt Nam Mỗi gói 1502mg cốm chứa: Paracetamol 250mg Gói Uống 1.600
24 Methyl prednisolon Methylprednisolone MKP 16mg VD-20028-13 Việt Nam 16mg Viên Uống 628
25 Ofloxacin Ofloxacin-POS 3mg/ml VN-20993-18 Germany (Đức) 3mg/ml Lọ Nhỏ mắt 52.900
26 Clarithromycin Agiclari 500 VD-33368-19 Việt Nam 500mg Viên Uống 2.037
27 Metronidazol Metronidazole/Vioser VN-22749-21 Greece (Hy Lạp) 5mg/ml Chai Tiêm truyền 16.700
28 Cefalexin Cephalexin PMP 500 VD-23828-15 Việt Nam 500mg Viên Uống 1.350
29 Furosemid Uloviz VN-22344-19 Romania 40mg Viên Uống 2.800
30 Methyl prednisolon Metilone-4 VD-24518-16 Việt Nam 4mg Viên Uống 566
31 Pantoprazol Pantin 40 VN-19184-15 India (Ấn Độ) 40mg Viên Uống 570
32 Bupivacain hydroclorid Marcaine Spinal Heavy VN-19785-16 France (Pháp) 5mg/ml Ống Tiêm 41.600
33 Ciprofloxacin Ciprofloxacin 200mg/100ml VD-35608-22 Việt Nam 200mg/100ml Túi Tiêm 11.340
34 Ofloxacin Eyflox ophthalmic solution VN-21126-18 Korea (Hàn Quốc) 3mg/ml Lọ Nhỏ mắt 31.080
35 Metronidazol Metronidazol 250mg VD-22945-15 Việt Nam 250mg Viên Uống 131
36 Ofloxacin Ofloxacin 0,3% VD-23602-15 Việt Nam 15mg/ 5ml Lọ Nhỏ mắt 2.075
37 Tranexamic acid Tranexamic acid 250mg/5ml VD-26911-17 Việt Nam Mỗi 5ml chứa: Acid tranexamic 250mg Ống Tiêm 1.492
38 Methylprednisolon natri succinat tương đương Methylprednisolon (dưới dạng bột vô khuẩn Methylprednisolon natri succinat đệm 3% natri carbonat) Pdsolone-40mg VN-21317-18 India (Ấn Độ) 40mg Lọ Tiêm 24.890
39 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci 10,36mg) Atoris 10mg VN-18272-14 Slovenia 10mg viên uống 809
40 Cefazoline Zolifast 1000 893110071224 (VD-23021-15) Việt Nam 1000mg Lọ Tiêm/ truyền 17.388
41 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) Tenamyd-Cefotaxime 1000 VD-19443-13 Việt Nam 1000mg Lọ Tiêm/ truyền 11.361
42 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) Tenamyd – Ceftazidime 1000 VD-19447-13 Việt Nam 1000mg Lọ tiêm/
truyền
19.488
43 Clarithromycin Clabact 500 VD-27561-17 Việt Nam 500mg viên uống 3.745
44 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) Esovex-40 VN-19597-16 India 40mg Lọ Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch 15.900
45 Meloxicam Coxnis VD-31633-19 Việt Nam 7,5mg Viên Uống 154
46 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) Meropenem/ Anfarm 520110070623 (VN-20408-17) Hy Lạp 1g Lọ Tiêm truyền 62.500
47 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted); Acid Clavulanic (dưới dạng kali Clavulanat – Avicel (1:1)) Cepmox-Clav 875 mg/125 mg VD-33452-19 Việt Nam 875mg ; 125mg Viên uống 5.250
48 Atorvastatin Insuact 20 893110370523(VD-30491-18) Việt Nam 20mg viên uống 318
49 Bisoprolol fumarat Bisoprolol 5mg VN-22178-19 Ba Lan 5mg Viên Uống 604
50 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol pellets 22,5% (vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat) Haxium 40 893110269523 Việt Nam 40mg viên uống 840
51 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512mg) Ozanier 500mg 893615262323(GC-293-18) Việt Nam 500mg viên Uống 997
52 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Moxifloxacin IMP 400 mg/ 250mL 893115027624 Việt Nam 400mg/ 250ml Chai Tiêm truyền 158.500
53 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) Ozzy-40 893110481924
(VD-28477-17)
Việt Nam 40mg Viên Uống 466
54 Paracetamol; Tramadol hydrocloride ULTRADOL 893111107823 Việt Nam 325mg; 37,5mg Viên Uống 896
55 Piracetam Neuropyl 800 893110265123 Việt Nam 800mg Viên Uống 550
56 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylate) Amlodipine 5 mg Cap VD-35752-22 Việt Nam 5mg Viên Uống 335
57 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg Curam 625mg 900110976524 Áo 500mg + 125mg Viên Uống 3.948
58 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat); Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) Koact 625 890110517024(VN-18496-14) Ấn Độ 500mg; 125mg Viên Uống 3.000
59 Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) Medivernol 1g 893710197523 Việt Nam 1000mg Lọ Tiêm 9.380
60 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime Sodium) Oramycin 1.5g GC-343-22 Việt Nam 1,5g Lọ Tiêm
/truyền
14.744
61 Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) Cefanew 594110403923
(VN-20701-17)
Romania 500mg Viên Uống 2.795
62 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) Cephalexin PMP 500 VD-23828-15 Việt Nam 500mg Viên Uống 1.335
63 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Ciprofloxacin EG 500 mg VD-29979-18 Việt Nam 500mg Viên Uống 717
64 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 22% esomeprazol (dạng esomeprazol magnesi dihydrat)) Esomeprazole STADA 20 mg VD-29349-18 Việt Nam 20mg Viên Uống 500
65 Irbesartan Irprestan 150mg VN-21977-19 (380110516024) Bulgaria 150mg viên Uống 1.328
66 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) Levofloxacin/cooper solution for infusion 500mg/100ml 520115986624 (VN-21230-18) Hy Lạp 500mg/100ml Chai Tiêm truyền 42.000
67 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) Goldquino 5 Mg/ml Injection 880115409223
(VN-19990-16)
Hàn Quốc 500mg Túi Tiêm truyền 40.000
68 Omeprazole  (dưới dạng Omeprazole sodium)  Ulcomez VN-19282-15 Ấn Độ 40mg Lọ Tiêm/ Tiêm truyền 27.390
69 Paracetamol Thermodol 890110005200 (VN-15189-12) Ấn Độ 1g Lọ Tiêm truyền 14.850
70 Pregabalin Davyca 893110882624
(VD-28902-18)
Việt Nam 75mg Viên Uống 638
71 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) Pms-Rosuvastatin 754110001100
(VN-18410-14)
Canada 10mg Viên Uống 888
72 Rosuvastatin Courtois VD-21987-14 Việt Nam 10mg Viên Uống 371
73 Telmisartan Zhekof VD-21070-14 Việt Nam 40mg Viên Uống 458
74 Valsartan Tabarex 893110435824
(VD-30351-18)
Việt Nam 80mg Viên Uống 1.050
75 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) Sterolow 20 893110071124
(VD-28044-17)
Việt Nam 20mg Viên uống 469
76 Morphin Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml) VD-24315-16 Gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 Việt Nam 10mg/1ml (dạng muối) Ống Tiêm 7.000
77 Ephedrin Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1ml VN-23066-22 Anh 30mg/ml (dạng muối) Ống Tiêm 57.750
78 Diazepam Seduxen 5mg 599112027923
(VN-19162-15)
Hungary 5mg Viên Uống 1.260
79 Etomidate Etomidate-Lipuro VN-22231-19 Đức 20mg/10ml Ống Tiêm 120.000
80 Paracetamol Efferalgan VN-21850-19 Pháp 150mg Viên Đặt hậu môn 2.258
81 Paracetamol Efferalgan VN-21217-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023) Pháp 300mg Viên Đặt hậu môn 2.641
82 Paracetamol Efferalgan VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) Pháp 80mg Viên Đặt hậu môn 1.890
83 Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat Maxitrol VN-21925-19 Bỉ (1mg + 3500IU + 6000IU)/gram Tuýp Tra mắt 51.900
84 Tinidazol TINIDAZOL KABI 893115051523 (VD-19570-13) kèm quyết số198 /QĐ-QLD ngày 24/03/2023 Việt Nam 500mg/100ml Chai Tiêm truyền tĩnh mạch 17.315
85 Tamsulosin HCl FLOEZY 840110031023 (VN-20567-17) Spain 0.4 mg Viên Uống 12.000
86 Men Saccharomyces boulardii NORMAGUT QLSP-823-14 Germany 2,5×10^9 tế bào/250mg Viên Uống 6.500
87 Glimepiride + Metformin hydrochloride PERGLIM M-1 VN-20806-17 India 1mg + 500mg Viên Uống 2.600
88 Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) GLUCOSE 5% VD-28252-17 Việt Nam 5g/100ml Chai nhựa Tiêm truyền tĩnh mạch 7.928
89  Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat ) GLUCOSE 10% VD-25876-16 Việt Nam 10g/100ml Chai Tiêm truyền tĩnh mạch 9.970
90 Natri clorid NATRI CLORID 0,9% 893110039623 (VD-21954-14) kèm quyết số198/QĐ-QLD ngày 24/03/2023 Việt Nam 0,9g/100ml Chai nhựa Tiêm truyền tĩnh mạch 6.027
91 Natri clorid NATRI CLORID 0,9% 893110039623 (VD-21954-14) kèm quyết số198/QĐ-QLD ngày 24/03/2023 Việt Nam 0,9g/100ml Chai nhựa Tiêm truyền tĩnh mạch 6.640
92 Dextrose khan; Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid dihydrat LACTATED RINGER’S AND DEXTROSE VD-21953-14 Việt Nam (11,365g; 1,5g; 75mg; 750mg; 50mg)/250ml Chai Tiêm truyền tĩnh mạch 10.899
93 Glibenclamid + metformin hydrocloride Metovance VD-29195-18 Việt Nam 5mg + 500mg Viên Uống 2.100
94 Candesartan Cilexetil Candesartan BluePharma 560110002624 (VN-20392-17) Bồ Đào Nha 8mg Viên uống 4.560
95 Ambroxol hydrochlorid Drenoxol VN-21986-19 Bồ Đào Nha 30mg/ 10mL Ống uống 8.600
96 Vitamin D3 (Cholecalciferol) D-Cure 25.000 IU VN-20697-17 Bỉ 25.000IU Ống Uống 36.800
97 Silymarin Silymax-F VD-27202-17 Việt
Nam
140 mg Viên Uống 980
98 Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 40mg/ml Medphatobra 40 VN-22357-19 Đức 40mg/ml Ống Tiêm/ Tiêm truyền 49.500
99 Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat;  Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) MEPOLY VD-21973-14 Việt Nam (35mg; 100.000IU; 10mg)/10ml Lọ Nhỏ mắt, mũi, tai 37.000
100 Fluorometholon acetat NAVALDO VD-30738-18 Việt Nam 5mg/5ml Lọ Nhỏ mắt 22.000
101 Natri hyaluronat VITOL VD-28352-17 Việt Nam 18mg/10ml – Lọ 12ml Lọ Nhỏ mắt 39.000
102 Trimetazidine dihydrochloride Trimpol MR VN-19729-16 (SĐK gia hạn mới: 590110080523) Poland 35mg Viên Uống 2.600
103 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat); Ezetimib Atovze 10/10 VD-30484-18
Gia hạn SĐK số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023
Việt Nam 10mg + 10mg Viên Uống 5.375
104 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat); Ezetimib Atovze 20/10 VD-30485-18
Gia hạn SĐK số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023
Việt Nam 20mg +
10mg
Viên Uống 6.500
105 Pravastatin natri Pravastatin SaVi 10 VD-25265-16
Gia hạn SĐK số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Việt Nam 10mg Viên  Uống 4.150
106 Gelatin tannat Tanagel VN-19132-15
(Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục QL Dược; STT 1589 Phụ lục II)
Tây Ban Nha 250mg Gói Uống 4.500
107 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5 mg Tonios-0,5 VD3-44-20 Việt Nam 0,5 mg Viên Uống 13.350
108 Naproxen Ameproxen 500 VD-25741-16 Việt Nam 500mg Viên Uống 2.050
109 Ampicilin + Sulbactam Nerusyn 1,5g VD-26158-17 Việt Nam 1g + 0,5g Lọ Tiêm 40.000
110 Lansoprazol Scolanzo VN-21361-18 Spain 30mg Viên Uống 9.500
111 Mebeverin Hydroclorid Opeverin VD-21678-14 Việt Nam 135mg Viên Uống 1.430
112 Sắt fumarat + acid folic Fefolic DWP 322mg/350mcg VD-35844-22 Việt Nam 322 mg +
0,35 mg
Viên uống 798
113 Telmisartan + hydroclorothiazid Mibetel HCT VD-30848-18 Việt Nam 40mg + 12,5mg Viên Uống 3.990
114 Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd Mezatrihexyl VD-32826-19 Việt Nam 250 mg +
120 mg
Viên Uống 1.491
115 Drotaverin hydroclorid Drotusc Forte VD-24789-16 Việt Nam 80mg Viên Uống 987
116 Aciclovir Agiclovir 400 VD-33369-19 Việt Nam 400mg Viên Uống 798
117 Magnesi aspartat + kali aspartat Dipartate VD-26641-17 Việt Nam 140mg + 158mg Viên Uống 1.008
118 Cefixim Bactirid 100mg/5ml
dry suspension
VN-20148-16 (có bản gia hạn theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Pakistan 100mg/5ml, 40ml Lọ Uống 59.000
119 Enalapril maleate
+ Hydrochlorothiazide
Enhydra 10/12.5 VD-34004-20 Việt Nam 10mg + 12,5mg Viên  Uống 2.600
120 Cefoperazone + Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium) Kimose 893110391523(SĐK cũ: VD-17777-12) Việt Nam  1g +  500mg Lọ Tiêm 41.000
121 Propofol Fresofol 1% Mct/Lct VN-17438-13 Áo 1%, 20ml Ống Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV) 25.380
122 Ketoprofen Fastum Gel VN-12132-11 Ý 2,5g/100g gel, 30g Tuýp Bôi ngoài da 47.500
123 Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg Viacoram 3.5mg/2.5mg VN3-46-18 Ailen 3,5mg; 2,5mg Viên Uống 5.960
124 Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg Coveram 5mg/5mg VN-18635-15 Ailen 5mg; 5mg Viên Uống 6.589
125 Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besilate) 5mg Viacoram 7mg/5mg VN3-47-18 Ailen 7mg; 5mg Viên Uống 6.589
126 Progesterone (dạng hạt mịn) Utrogestan 200mg VN-19020-15 CSSX bán thành phẩm: Pháp; Đóng gói, kiểm nghiệm, xuất xưởng: Bỉ 200mg Viên Uống, đặt âm đạo 14.848
127 Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg ACC 200 VN-19978-16 Đức 200mg Gói Uống 1.645
128 Ketotifen Ketofen-Drop VD-31073-18 Việt Nam 0,5mg/ml × 0,4ml Ống Nhỏ mắt 5.500
129 Naloxon hydroclorid BFS-Naloxone VD-23379-15 Việt Nam 0,4mg/1ml Ống Tiêm 29.400
130 Nicardipin BFS-Nicardipin VD-28873-18 Việt Nam Nicardipin hydroclorid 10mg/10ml Lọ Tiêm 84.000
131 Digoxin Digoxin-BFS VD-31618-19 Việt Nam 0,25mg/1ml Lọ Tiêm 16.000
132 Glycerol Stiprol VD-21083-14 Việt Nam 6,75g/9g Tuýp Thụt trực tràng 6.930
133 Bacillus subtilis Domuvar 893400090523 (QLSP-902-15) Việt Nam 2×10^9 CFU/5ml Ống Uống 5.250
134 Terbutalin Arimenus 893110281023 (VD-26002-16) Việt Nam 1mg/1ml Lọ Tiêm 19.950
135 Vitamin B1 + B6 + B12 Cosyndo B VD-17809-12 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/ 2023) Việt
Nam
175mg + 175mg + 125mcg Viên Uống 1.100
136 N-Acetyl DL-Leucin SaViLeucin VD-29126-18 + QĐ số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023 đến ngày 31/12/2024 Việt Nam 500mg Viên Uống 2.200
137 Vitamin B1 + B6 + B12 3B- Medi 893110113023 (VD-22915-15); GH 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 Việt Nam 125mg + 125mg + 250 mcg Viên Uống 1.100
138 Cefdinir Bravine Inmed VD-29159-18 Việt Nam 125mg/5ml x 30ml Lọ Uống 80.262
139 Pravastatin natri Fasthan 20 VD-28021-17 Việt Nam 20mg Viên Uống 6.450
140 Lactobacillus acidophilus Andonbio VD-20517-14 Việt Nam 75mg Gói Uống 1.195
141 Cefamandol Tenadol 1000 VD-35454-21 Việt Nam 1000mg Lọ Tiêm 63.000
142 Amlodipin + atorvastatin Amdepin Duo VN-20918-18 India 5mg + 10mg Viên Uống 3.700
143 Acid acetylsalicylic Camzitol VN-22015-19 Portugal 100mg Viên Uống 2.900
144 Moxifloxacin Moxifloxacin 400mg/250ml VD-35545-22 Việt Nam 400mg/ 250ml x 250ml Túi Tiêm truyền 227.000
145 Metformin hydrochlorid MetSwift XR 750 890110186023 India 750mg Viên Uống 1.800
146 Levofloxacin Fluituss VN-22750-21 Hy Lạp 5mg/ml x 5ml Lọ Nhỏ mắt 84.000
147 Ramipril Ramizes 2.5 VN-17354-13 (Gia hạn đến hết ngày 31/12/2024) Ukraine 2,5mg Viên Uống 2.196
148 Meclofenoxat Bidilucil 500 893110051223(VD-20667-14) Việt Nam 500 mg Lọ Thuốc tiêm/truyền 58.000
149 Famotidin A.T Famotidine 40 inj VD-24728-16 Việt Nam 40mg/5ml Lọ Tiêm 68.000
150 Ampicilin + Sulbactam Ama-Power VN-19857-16(Gia hạn đến 30/12/2027 theo QĐ số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) Rumani 1g + 0,5g Lọ Tiêm 61.702
151 Dutasterid Dutasteride-5A FARMA 0,5mg VD-33759-19 Việt Nam 0,5mg Viên Uống 4.300
152 Gliclazid + Metformin Melanov-M VN-20575-17 Ấn Độ 80mg + 500mg Viên Uống 3.700
153 Ivabradin Bravigo 5 mg 520110185423 Hy Lạp 5mg Viên Uống 6.800
154 Enalapril maleat + Hydroclorothiazid Enaplus HCT 10/25 VD-34905-20 Việt Nam 10 mg + 25 mg Viên Uống 3.500
155 Salbutamol sulfat Sallet VD-34495-20 Việt Nam 2mg/5ml ống Uống 3.660
156 Gliclazide Gliclada 60mg modified – release tablets VN-21712-19 Slovenia 60mg Viên Uống 4.800
157 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) Ceftizoxim 1g 893110252523 (VD-29757-18) Việt Nam 1g Lọ Tiêm 64.000
158 Sucralfat Sucrafil Suspension VN-19105-15 Ấn Độ 1g/10ml Lọ Uống 130.000
159 Bromhexin hydroclorid Agi-Bromhexine 16 VD-30270-18 Việt Nam 16mg Viên Uống 630
160 Cefoperazon +
sulbactam
Sulraapix 2g VD-35471-21  Việt Nam 1g + 1g Lọ Tiêm/Tiêm truyền 74.000
161 Cloxacilin Syntarpen VN-21542-18 Ba Lan 1g Lọ Tiêm/Tiêm truyền 60.000
162 Neostigmine methylsulfate Pinadine Inj VN-20064-16 Hàn Quốc 0,5mg/ml Ống Tiêm 9.200
163 Diclofenac natri Elaria 100mg VN-20017-16 Cộng hòa Síp 100mg Viên Đặt hậu môn 14.000
164 Desloratadin Desbebe VN-20422-17 Ấn Độ 30mg/60ml Lọ Uống 61.500
165 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) Fabamox 1g VD-23035-15 Việt Nam 1000mg Viên Uống 3.300
166 Ofloxacin Ofloxacin 200mg/100ml VD-35584-22 Việt Nam 200mg/100ml Chai Tiêm truyền 135.000
167 Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat); Levodopa Carbidopa/Levodopa tablets 10/100 mg VN-22761-21 Ấn Độ 10mg + 100mg Viên Uống 2.900
168 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat); Ezetimib Atovze 40/10 VD-34579-20 Việt Nam 40mg+10mg Viên Uống 7.500
169 Famotidin A.T Famotidine inj 20 mg VD-34118-20 Việt Nam 20mg/2ml Lọ Tiêm/Tiêm truyền 34.650
170 Insulin Glargine Glaritus 890410091623 (QLSP-1069-17) Ấn Độ 300IU/3ml Ống Tiêm/Tiêm truyền 209.000
171 Insulin người (30% insulin tác dụng ngắn và 70% insulin isophan Wosulin-30/70 SP3-1224-21 Ấn Độ 40IU/ml Lọ Tiêm/Tiêm truyền 90.000
172 Piracetam Piracetam-Egis VN-16481-13 (QĐ: 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023, V/v: Duy trì hiệu lực SĐK) Hungary 400mg Viên Uống 1.220
173 Imidapril hydroclorid Idatril 5mg VD-18550-13 Việt Nam 5mg Viên Uống 3.700
174 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon Lahm VD-20361-13 Việt Nam 800mg + 611,76mg + 80mg Gói Uống 3.150
175 Metformin hydroclorid DH-Metglu XR 1000 VD-27507-17 Việt Nam 1000mg viên uống 1.680
176 Natri clorid; Kali clorid; Calci clorid (dưới dạng calci clorid dihydrat); Natri acetat trihydrat Acetate Ringer VD-35076-21 Việt Nam Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid (dưới dạng calci clorid dihydrat) 0,075g; Natri acetat trihydrat 1,9g Chai Tiêm truyền 15.500
177 Bezafibrat Zafular VN-19248-15 Cyprus 200mg Viên Uống 4.500
178 Bisoprolol CORNEIL-2,5 893110103223
(VD-20358-13)
Việt Nam 2,5mg Viên Uống 450
179 Esomeprazol STADNEX 40 CAP VD-22670-15 Việt Nam 40mg Viên Uống 5.900
180 Phenobarbital Garnotal 10 VD-31519-19 Việt Nam 10 mg Viên  Uống 140
181 Spiramycin; Metronidazol Daphazyl VD-28787-18 (893115264223) Việt Nam 750.000IU + 125mg Viên  Uống 1.990
182 Ambroxol HCl Ambroxol VD-21200-14. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD Việt Nam 15mg/5 ml Chai  Uống 8.900
183 Magnesium lactat dihydrat; Pyridoxin HCl Magnesi – B6 VD-27702-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD Việt Nam 470mg + 5mg Viên  Uống 600
184 Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70) Scilin M30 (30/70) QLSP-0648-13 Ba Lan 40IU/ml x 10ml Lọ Tiêm 104.000
185 Amoxicilin + Acid clavulanic Midantin VD-25724-16(QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) Việt Nam 1g + 0,2g Lọ Tiêm 24.000
186 Calci clorid dihydrat Calci clorid 500mg/ 5ml VD-22935-15(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) Việt Nam 500mg/ 5ml Ống Tiêm 838
187 Kali clorid Kali clorid 500mg/ 5ml VD-23599-15(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) Việt Nam 500mg/ 5ml Ống Tiêm 997
188 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) + Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) Lisonorm VN-22644-20 Hungary 5mg+10mg Viên Uống 5.250
189 Cefdinir Cefdinir 125 VD-22123-15 Việt Nam 125mg/2,5g Gói Uống 1.635
190 Atropin sulfat Atropin sulfat VD-24897-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Việt Nam 0,25mg/1ml Ống Tiêm 430
191 Levobupivacain (dưới dạng levobupivacain hydroclorid) Levocin 893114219323 Việt Nam 50 mg/10ml Ống Tiêm 84.000
192 Lidocain hydroclorid + Adrenalin Lidonalin VD-21404-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Việt Nam 36mg+0,018mg/1,8ml Ống Tiêm 4.410
193 Diphenhydramin hydroclorid Dimedrol VD-24899-16 (QĐ duy trì  số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Việt Nam 10mg/ml Ống Tiêm 480
194 Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) Noradrenalin VD-24902-16 (QĐ Gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Việt Nam 1mg/1ml Ống Tiêm 21.500
195 Papaverin hydroclorid Paparin 893110375423 (VD-20485-14) (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) Việt Nam 40mg/2ml Ống Tiêm 2.400
196 N-Acetyl – DL – Leucin Vintanil 1000 VD-27160-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Việt Nam 1000mg/10ml Ống Tiêm 23.500
197 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Vinsalmol 5 893115305623 (VD-30605-18) (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023) Việt Nam 5mg/2,5ml Ống Khí dung 8.400
198 salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat); Ipratropium bromid (Ipratropium bromid monohydrat) Vinsalpium VD-33654-19 Việt Nam (2,5mg+0,5mg)/2,5ml Ống Khí dung 12.600
199 Acid amin Aminic VN-22857-21 Nhật Bản 10%/200ml Túi Tiêm truyền tĩnh mạch 105.000
200 Glucose khan + Natri clorid + Kali clorid + Trinatri citrat khan Oresol new VD-23143-15 Việt Nam 2,7g + 0,52g + 0,3g + 0,509g Gói Uống 1.050
201 Glucose khan + Natri clorid + Tri natri citrat khan + Kali clorid Oresol VD-29957-18 Việt Nam 20g + 3,5g + 2,545g + 1,5g Gói Uống 1.470
202 Lá khôi, Ô tặc cốt, Khổ sâm, Dạ cẩm, Cỏ hàn the. Folitat dạ dày VD-29242-18 Việt Nam 160mg+ 120mg+ 0,12g+ 0,12g+ 0,12g Viên Uống 1.700
203 Diệp hạ châu đắng, xuyên tâm liên, bồ công anh, cỏ mực Atiliver Diệp hạ châu VD-22167-15 Việt Nam Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg viên uống 1.950
204 Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo An thần ích trí VD-29389-18 Việt Nam Cao khô 350mg gồm:  960mg; 640mg; 960mg;  640mg; 320mg Viên Uống 1.680
205 Lá thường xuân Siro ho Haspan VD-24896-16 Việt Nam Mỗi chai 100ml chứa: Cao khô lá thường xuân (tương đương 3,62g lá thường xuân) 700mg Ống Uống 4.600
206 Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa Diệp hạ châu vạn xuân VD-29579-18; CV gia hạn số: 81/QĐ-YDCT ngày 12/4/ 2023 Việt Nam 10g; 5g; 2g; 2g; 5g; 1g. Gói Uống 4.620
207 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung V.phonte VD-33981-19 Việt Nam Cao khô hỗn hợp dược liệu 390mg (tương ứng với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 60mg; 60mg; 30mg) Viên Uống 830
208 Cao đặc Diệp hạ châu (tương tương 1,25g Diệp hạ châu); Cao đặc Bồ bồ (tương đương với 1g Bồ bồ); Cao đặc Chi tử (tương đương với 0,25g Chi tử). Nhuận gan P/H VD-24998-16 Việt Nam 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). Viên Uống 560
209 Bột Đương quy; Cao đặc dược liệu ( tương đương với Thục địa 400mg; Ngưu tất 400mg; Xuyên khung 300mg; Ích mẫu 300mg). Hoạt huyết Phúc Hưng VD-24511-16 Việt Nam 120mg; 240mg (400mg, 400mg, 300mg, 300mg) Viên Uống 800
210 Nghệ vàng (tương đương dịch chiết nghệ vàng 50g) Suncurmin VD-34594-20 Việt Nam 30g Chai ≥100ml Uống 54.000
211 Cao khô rễ đinh lăng, Cao khô lá bạch quả, Cao đậu tương lên men Tuần hoàn não Thái Dương VD-27326-17 Việt Nam 0,2g; 0,033g; 0,083g Viên Uống 2.916
212 Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất Phong tê thấp Hyđan VD-24402-16 (gia hạn GĐKLH số 16/QĐ-YDCT ngày 28/01/2022) Việt Nam 20mg; 12mg; 8mg; 6mg; 12mg; 6mg; 120mg; 16mg; 16mg; 12mg; 12mg Gói Uống 3.255
213 Bột Mã tiền chế (tương đương: Mã tiền 50mg);
Bột kép dược liệu (tương đương: Thương truật 20mg;
Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế
chi 3mg)
Frentine VD-25306-16 (gia hạn GĐKLH số 38/QĐ-YDCT ngày 07/03/2023) Việt Nam 50mg; 20mg; 13mg; 8mg; 6mg; 3mg Viên Uống 1.710
214 Men bia ép tinh chế Biofil VD-22274-15 (gia hạn GĐKLH số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Việt Nam 4g/10ml Ống Uống 2.500
215 Bạch thược; Phục linh; Bạch truật; Quế nhục; Cam thảo; Thục địa; Đảng sâm; Xuyên khung; Đương quy; Hoàng kỳ Thập toàn đại bổ VD-22494-15 Việt Nam 302,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 151,5mg; 454mg;
302,5mg; 151,5mg; 454mg; 302,5mg
Viên Uống 2.600
216 Thục địa  +Hoài sơn(bột) +  Đương quy(bột) + Cao đặc rễ trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc hoa + Cao đặc quả hạ khô thảo Sáng mắt VD-24070-16 (QĐ gia hạn SĐK số 39/QĐ-YDCT ngày 09/03/2022) Việt Nam 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg Viên Uống 650
217 Ô đầu + Địa liền + Đại hồi + Quế nhục + Thiên niên kiện + Uy linh tiên + Mã tiền + Huyết giác + Xuyên khung + Tế tân + Methyl salicylat Cồn xoa bóp Jamda VD-21803-14 (QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Việt Nam 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 5ml Lọ ≥ 50ml Dùng ngoài 18.000
218 Natri clorid NATRI CLORID 0,9% 893110039623 Việt Nam 0,9g/100ml×500ml Chai nhựa Tiêm truyền tĩnh mạch 6.640
219 Natri hyaluronat Vitol 893110454524
(VD-28352-17)
Việt Nam 0,18% (w/v) – Lọ 12ml Lọ Nhỏ mắt 39.000
220 Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd Mezatrihexyl 893100507024 (VD-32826-19) Việt Nam 250 mg +
120 mg
Viên Uống 1.491
221 Metformin hydrochlorid MetSwift XR 750 890110186023 India 750mg Viên Uống 1.680
222 Famotidin A.T Famotidine 40 inj 893110468424(VD-24728-16) Việt Nam 40mg/ 5ml Lọ Tiêm 68.000
223 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) Fabamox 1g 893110168724 (VD-23035-15) Việt Nam 1000mg Viên Uống 3.300
224 Metformin hydroclorid DH-Metglu XR 1000 VD-27507-17 Việt Nam 1000mg Viên Uống 1.680
225 Mỗi 500ml chứa: Natri clorid; Kali clorid; Calci clorid (dưới dạng calci clorid dihydrat); Natri acetat trihydrat Acetate Ringer VD-35076-21 Việt Nam 3g; 0,15g; 0,075g; 1,9g Chai Tiêm truyền 15.500
226 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Vinsalmol 5 893115305623 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023) Việt Nam 5mg/2,5ml Ống Khí dung 8.400
227 Sevofluran Sevorane 800114034723 Ý 250ml Chai Gây mê qua đường hô hấp 3.578.500
228 Pantoprazole (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) Pantin 40 VN-19184-15 Ấn Độ 40mg Viên Uống 570
229 Tranexamic acid Tranexamic acid 250mg/5ml 893110485224 (VD-26911-17) Việt Nam 250mg/5ml Ống Tiêm 1.492
230 Diazepam Diazepam 10mg/2ml 893112683724 (VD-25308-16) Việt Nam 10mg/2ml Ống Tiêm 5.250
231 Ketamin (hydroclorid) Ketamine Panpharma 50mg/ml 11/2024-P ngày 17/05/2024 Đúc 500mg/100ml Lọ Tiêm 65.360
232 Fentanyl Fentanyl B.Braun 0.1mg/2ml VN-22494-20 Đúc 100mcg/2ml Ống Tiêm 18.000
233 Glimepiride + Metformin hydrochloride PERGLIM M-1 VN-20806-17 India 1mg + 500mg Viên Uống 2.600
234 Natri clorid NATRI CLORID 0,9% 893110039623 (VD-21954-14) kèm quyết số198/QĐ-QLD ngày 24/03/2023 Việt Nam 0,9g/100ml Chai nhựa Tiêm truyền tĩnh mạch 6.640
235 Dextrose khan; Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid dihydrat LACTATED RINGER’S AND DEXTROSE VD-21953-14 Việt Nam (11,365g; 1,5g; 75mg; 750mg; 50mg)/250ml Chai Tiêm truyền tĩnh mạch 10.899
236 Glibenclamid + metformin hydrocloride Metovance 893110260523 (VD-29195-18) Việt Nam 5mg + 500mg Viên Uống 2.100
237 Metformin hydrochlorid MetSwift XR 750 890110186023 India 750mg Viên Uống 1.800
238 Gliclazid + Metformin Melanov-M VN-20575-17 Ấn Độ 80mg + 500mg Viên Uống 3.700
239 Metformin hydroclorid DH-Metglu XR 1000 VD-27507-17 Việt Nam 1000mg viên uống 1.680
240 Natri clorid; Kali clorid; Calci clorid (dưới dạng calci clorid dihydrat); Natri acetat trihydrat Acetate Ringer VD-35076-21 Việt Nam Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid (dưới dạng calci clorid dihydrat) 0,075g; Natri acetat trihydrat 1,9g Chai Tiêm truyền 15.500
241 Diphenhydramin hydroclorid Dimedrol VD-24899-16 (QĐ duy trì  số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Việt Nam 10mg/ml Ống Tiêm 480
242 Papaverin hydroclorid Paparin 893110375423 (VD-20485-14) (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) Việt Nam 40mg/2ml Ống Tiêm 2.400
243 Pravastatin natri Fasthan 20 VD-28021-17 Việt Nam 20mg Viên Uống 6.450
244 Insulin Glargine Glaritus 890410091623 (QLSP-1069-17) Ấn Độ 300IU/3ml Ống Tiêm/Tiêm truyền 209.000
245 Ampicilin + Sulbactam Ama-Power VN-19857-16(Gia hạn đến 30/12/2027 theo QĐ số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) Rumani 1g + 0,5g Lọ Tiêm 61.702
246 Paracetamol Parazacol 250 VD-28090-17 Việt Nam Mỗi gói 1502mg cốm chứa: Paracetamol 250mg Gói Uống 1.600
247 Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) GLUCOSE 5% VD-28252-17 Việt Nam 5g/100ml Chai nhựa Tiêm truyền tĩnh mạch 7.928
248 Diazepam Diazepam 10mg/2ml 893112683724(VD-25308-16) Việt Nam 10mg/2ml Ống Tiêm 5.250
249 Fentanyl Fentanyl B.Braun 0.1mg/2ml VN-22494-20 Đức 0,1mg/ 2ml Ống Tiêm 18.000
250 Ketamin Ketamine Panpharma 50 mg/ml 26/2024-P ngày 20/11/2024 Đức 500mg/ 10ml Lọ Tiêm 65.360
251 Midazolam Midazolam B. Braun 5mg/ml 400112002224(VN-21177-18) Đức 5mg/1 ml x 1ml Ống Tiêm, truyền tĩnh mạch 20.100
252 Morphin Osaphine 893111169724(VD-28087-17) Việt Nam 10mg/1ml (dạng muối) Ống Tiêm 7.000
253 Ephedrin Ephedrine Aguettant 30mg/ml VN-19221-15
Gia hạn SĐK số 185/QĐ-QLD ngày 19/04/2022
Pháp 30mg/ml Ống Tiêm truyền tĩnh mạch 57.750
254 Povidon iodin Povidon iod 10% VD-21325-14 Gia hạn SĐK số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
(Thẻ kho)
Việt Nam 10%/500ml Chai Dùng ngoài 44.602
255 Diosmin Imvarix 600 8,9311E+11 Việt Nam 600mg Viên Uống 5.100
256 Diazepam Seduxen 5mg 599112027923 Hungary 5mg Viên Uống 1.260
257 Acid amin Aminoleban VD-36020-22 Việt Nam 200ml Túi Tiêm truyền tĩnh mạch 104.000
258 Ringer acetat Ringer’s Acetate 893110056323 Việt Nam 500ml Túi Tiêm truyền tĩnh mạch 19.800
259 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) + Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) Quimodex 893115316900(VD-31346-18) Việt Nam (0,5% + 0,1%)/6ml Lọ Nhỏ mắt 20.000
260 Natri hyaluronat Samaca 893100326724(VD-30745-18) Việt Nam 0,1% ×
6ml
Lọ Nhỏ mắt 25.000
261 Tamsulosin hydrochloride FLOEZY 840110031023 theo quyết định số 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 112 Spain 0,4 mg Viên Uống 12.000
262 Men Saccharomyces boulardii đông khô NORMAGUT QLSP-823-14 kèm Quyết định số 317/QĐ-QLD ngày 17/6/2022 về việc ban hành Danh mục 32 vắc xin, sinh phẩm được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 44 Germany 2,5×10^9 tế bào/250mg Viên Uống 6.500
263 Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H2O Ringer lactate VD-22591-15 (có Quyết định gia hạn số đăng ký) Việt Nam (3g; 0,2g; 1,6g; 0,135g)/500ml Chai Tiêm truyền tĩnh mạch 6.884
264 Dextrose khan; Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid dihydrat Lactated Ringer’s and Dextrose VD-21953-14 (có Quyết định gia hạn số đăng ký) Việt Nam (11,365g; 1,5g; 75mg; 750mg; 50mg)/250ml Chai Tiêm truyền tĩnh mạch 10.899
265 Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) Medocef 1g 529110033725 (VN-22168-19) Cyprus 1g Lọ Tiêm 53.000
266 Travoprost + Timolol (dưới dạng Timolol maleat) TimoTrav VN-23179-22 Nước SX: Bulgaria
Nước xuất xưởng: Hy Lạp
(0,04mg/ml+5mg/ml)x 2,5ml Lọ Nhỏ mắt 292.000
267 Vitamin D3 (Cholecalciferol) D-Cure 25.000 IU VN-20697-17 Bỉ 25.000IU Ống Uống 36.800
268 Silymarin Silymax – F VD-27202-17 Việt Nam 140 mg Viên Uống 980
269 Amlodipin + atorvastatin Stefamlor 5/10 8,9311E+11 Việt Nam 5mg + 10mg Viên Uống 3.700
270 Dexamethason (dưới dạng dexamethason natri phosphat); Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat Mepoly 893110420024 (VD-21973-14) Việt Nam (10mg; 35mg; 100.000IU)/10ml Lọ Nhỏ mắt, mũi, tai 37.000
271 Miconazole Vadikiddy VD-35641-22 Việt Nam 2% Tuýp Dùng ngoài 25.000
272 Fluorometholon acetat Navaldo 893110087324 (VD-30738-18) Việt Nam 5mg/5ml Lọ Nhỏ mắt 22.000
273 Natri hyaluronat Vitol 893110454524
(VD-28352-17)
Việt Nam 0,18% (w/v) – Lọ 12ml Lọ Nhỏ mắt 39.000
274 Fluticasone propionate Meseca 893110551724 (VD-23880-15) Việt Nam 50µg (mcg)/0,05ml (0,1%) Lọ Xịt mũi 96.000
275 Trimetazidin dihydrochlorid Metazydyna 590110170400 (VN-21630-18) Ba Lan 20mg Viên Uống 1.890
276 Kali clorid Kalium Chloratum Biomedica VN-14110-11 (Thông báo gia hạn số: 6209e/QLD-ĐK ngày 15/03/2024) CH Séc 500mg Viên Uống 1.785
277 Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp cefotiam hydroclorid và natri carbonat) Cefotiam 1 g 893110146123 Việt Nam 1g Lọ Tiêm 60.000
278 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat); ezetimib Atovze 10/10 893110369923
(VD-30484-18)
Việt Nam 10mg + 10mg Viên Uống 5.375
279 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) + ezetimib Atovze 20/10 893110393624
(VD-30485-18)
Việt Nam 20mg + 10mg Viên Uống 6.500
280 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) Tonios-0,5 893114594024
(SĐK cũ: VD3-44-20)
Việt Nam 0,5mg Viên Uống 13.350
281 Naproxen Ameproxen 500 893110220100
(SĐK cũ: VD-25741-16)
Việt Nam 500mg Viên Uống 2.050
282 Chlorpheniramin + Dextromethophan Vacoridex 893110690924
(SĐK cũ: VD-28205-17)
Việt Nam 4mg + 30mg Viên Uống 800
283 Ampicilin + sulbactam Nerusyn 1,5g 893110387824
(SĐK cũ: VD-26158-17)
Việt Nam 1g + 0,5g Lọ Tiêm 40.000
284 Lansoprazol Scolanzo 840110010125
(SĐK cũ: VN-21361-18)
Spain 30mg Viên Uống 9.500
285 Progesteron Progesterone 200mg 840110168400 Spain 200mg Viên Uống, đặt âm đạo 14.000
286 Telmisartan + hydroclorothiazid Mibetel HCT 893110409524 (VD-30848-18) Việt Nam 40mg + 12,5mg Viên Uống 3.990
287 Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd Mezatrihexyl 893100507024 (VD-32826-19) Việt Nam 250 mg + 120 mg Viên Uống 1.491
288 Methocarbamol Mycotrova 1000 893110158024 (VD-27941-17) Việt Nam 1000mg Viên Uống 2.289
289 Bromhexin hydroclorid Agi-Bromhexine 16 893110200724 (VD-30270-18) Việt Nam 16mg Viên Uống 630
290 Saccharomyces boulardii Bolabio 893400306424
(QLSP-946-16)
Việt Nam 10^9CFU/1g Gói Uống 3.300
291 Glimepirid + Metformin hydroclorid Comiaryl 2mg/500mg 893110617124
(VD-33885-19)
Việt Nam 2mg + 500mg Viên Uống 2.499
292 Glucose khan +  Kali clorid + Kẽm gluconat + Natri citrat dihydrat + Natri clorid Oremute 5 893110639524
(QLĐB-459-14)
Việt Nam 2700mg + 300mg + 35mg + 580mg + 520mg Gói Uống 2.750
293 Cefixim Bactirid 100mg/5ml dry suspension VN-20148-16 ( có bản gia hạn theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Pakistan 100mg/5ml × 40ml Chai/Lọ Uống 59.000
294 Enalapril + hydrochlorothiazid Enhydra 10/12.5 VD-34004-20 Việt Nam 10mg + 12,5mg Viên Uống 2.600
295 Famotidin A.T Famotidine 40 inj 893110468424(VD-24728-16) Việt Nam 40mg/5ml Lọ Tiêm 68.000
296 Natri clorid Natri clorid 0,9% 893110615324(VD-32457-19) Việt Nam 0,9%/100ml Túi Tiêm truyền 4.700
297 Ketoprofen Fastum Gel VN-12132-11 Ý 2,5g/100g gel, 30g Tuýp Bôi ngoài da 49.833
298 Clarithromycin Klacid 899110399323 Indonesia 125mg/5ml/ Hộp 60ml Lọ Uống 103.140
299 Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrat; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat Volulyte 6% VN-19956-16 Đức (30g; 2,315g; 3,01g; 0,15g; 0,15g)/500ml Túi Tiêm truyền 110.000
300 Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg Natrixam 1.5mg/5mg 3,0011E+11 Pháp 1,5mg; 5mg Viên Uống 4.987
301 Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg Viacoram 3.5mg/2.5mg VN3-46-18 Ailen 3,5mg; 2,5mg Viên Uống 5.960
302 Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besylate) 5mg Viacoram 7mg/5mg VN3-47-18 Ailen 7mg; 5mg Viên Uống 6.589
303 Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg VN-18353-14 Pháp 5 mg; 1,25mg Viên Uống 6.500
304 Granisetron (dưới dạng Granisetron HCL) Granisetron Kabi 1mg/ml VN-21199-18 Bồ Đào Nha 1mg/ml Ống Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch 27.850
305 Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate Symbicort Turbuhaler VN-20379-17 Thụy Điển Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg; 60 liều Ống Hít/Dạng hít 219.000
306 Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg ACC 200 VN-19978-16 Đức 200mg Gói Uống 1.600
307 Rocuronium Bromid Rocuronium-BFS 893114281823 Việt Nam 50mg/5ml Ống Tiêm 41.000
308 Phytomenadion Phytok 893110591924 (VD-28882-18) Việt Nam 20 mg/1ml x 5ml Ống Uống 150.000
309 Digoxin Digoxin-BFS 893110288900 (VD-31618-19) Việt Nam 0,25mg/1ml Lọ Tiêm 16.000
310 Bacillus subtilis Domuvar 893400090523 Việt Nam 2×10^9 CFU/5ml Ống Uống 5.250
311 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon Apigel-Plus VD-33983-20 Việt
Nam
800mg + 800mg + 80mg/ 10ml Gói Uống 3.850
312 Vitamin B1 + B6 + B12 Cosyndo B 893110342324
(VD-17809-12 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/ 2023))
Việt
Nam
175mg + 175mg + 125mcg Viên Uống 1.100
313 Nicardipin Itamecardi 10 893110582324 Việt Nam 10mg/10ml Lọ Tiêm truyền 84.000
314 Glibenclamid + Metformin hydroclorid Lamuzid 500/5 893110056523 Việt Nam 5mg + 500mg Viên Uống 2.310
315 N-Acetyl DL-Leucin SaViLeucin 893100678824 (SĐK cũ: VD-29126-18) Việt Nam 500mg Viên Uống 2.085
316 Nystatin + Neomycin sulfate+ Polymyxin B sulfate Valygyno 893110181924 ( VD-25203-16) Việt Nam 100.000UI+35.000UI+35.000 UI Viên Đặt âm đạo 3.570
317 Vitamin B1 + B6 + B12 3B-Medi 893110113023 ( VD-22915-15) Việt Nam 125mg + 125mg + 250mcg Viên Uống 1.100
318 Cetirizin dihydrochlorid Bluecezine VN-20660-17 Portugal 10mg Viên Uống 4.000
319 Cefdinir Bravine Inmed 893110295400 (VD-29159-18) Việt Nam 125mg/5ml x 30ml Lọ Uống 80.262
320 Lovastatin Lowsta 20mg 529110030223 (VN-17513-13) Cyprus 20mg Viên Uống 3.450
321 Glimepirid + Metformin hydrochloride THcomet – GP2 893110001723 Việt Nam 2mg + 500mg Viên Uống 3.000
322 Cefoperazone sodium và sulbactam sodium vô trùng tương đương cefoperazone và sulbactam Buflan 2g 8,9361E+11 Việt Nam 1g + 1g Lọ Tiêm 183.750
323 Bisoprolol fumarat Bisoprolol Fumarat 2,5 mg 893110091500 Việt Nam 2,5mg Viên Uống 450
324 Esomeprazol Stadnex 40 CAP VD-22670-15 Việt Nam 40mg Viên Uống 5.100
325 Calci carbonat +
Vitamin D3
CALCIDVN VD-31105-18 Việt Nam 1250mg (tương đương 500mg calci) + 440IU Gói Uống 5.000
326 Aescinat natri Vinsinat 5mg 893110200823 Việt Nam 5mg Lọ Tiêm/ Tiêm truyền 61.600
327 Meclophenoxat Bidilucil 500 893110051223 (VD-20667-14) Việt Nam 500mg Lọ Tiêm 58.000
328 Glibenclamid + Metformin Glutowin Plus 890110435723 Ấn Độ 5mg + 1000mg Viên Uống 3.200
329 Gliclazid + Metformin Melanov-M VN-20575-17 Ấn Độ 80mg + 500mg Viên Uống 3.700
330 Dutasterid Dutasteride-5A FARMA 0,5mg 893110009200(VD-33759-19) Việt Nam 0,5mg Viên Uống 4.300
331 Ketotifen Ketofen-Drop 893110880124 (VD-31073-18) Việt Nam 0,5mg/ml × 3ml Ống Nhỏ mắt 25.000
332 Polyethylen glycol 400 + Propylen glycol Novotane Ultra 893100212400(VD-26127-17) Việt Nam (4mg+3mg)/ml ×5ml Ống Nhỏ mắt 45.000
333 Metformin hydroclorid MetSwift XR 750 890110186023 India 750mg Viên Uống 1.680
334 Cefoperazon+ Sulbactam (dưới dạng Cefoperazon natri phối hợp với Sulbactam natri) Vibatazol 1g/0,5g 893110687824(SĐK cũ: VD-30594-18) Việt Nam 1g + 0,5g Lọ Tiêm 42.000
335 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) + Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) Augbactam 1g/200mg 893110691824(VD-29319-18) Việt Nam 1g + 0,2g Lọ Tiêm/ Tiêm truyền 23.200
336 Spironolactone Spirovell 640110350424 Phần Lan 25mg Viên Uống 2.835
337 Enalapril maleat+ Hydroclorothiazid Enaplus HCT 10/25 VD-34905-20 Việt Nam 10 mg + 25 mg Viên Uống 3.500
338 Ampicilin + sulbactam Ama-Power VN-19857-16(Gia hạn đến 30/12/2027 theo QĐ số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) Rumani 1g + 0,5g Lọ Tiêm 57.500
339 Desloratadin Desbebe VN-20422-17 Ấn Độ 30mg/60ml Lọ Uống 61.500
340 Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat) Omeusa 594110008023 Romania 500mg Lọ Tiêm 52.000
341 Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat); Levodopa Carbidopa/Levodopa tablets 10/100 mg VN -22761-21 Ấn Độ 10mg; 100mg Viên Uống 2.900
342 Ramipril Heraace 5 893110003923 Việt Nam 5mg Viên Uống 2.499
343 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) + Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) Acigmentin 562,5 893110359623 (SĐK cũ: VD-21219-14) (Công văn gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) Việt Nam 500mg + 62,5mg Viên Uống 4.800
344 Perindopril + Amlodipine Amlessa 4mg/10mg Tablets 383110520224 (SĐK cũ: VN-22311-19) (Công văn gia hạn số 407/QĐ-QLD ngày 19/06/2024) Slovenia Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg + Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 10mg Viên Uống 5.680
345 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) Bixebra 5 mg VN-22877-21 Slovenia 5 mg Viên Uống 6.800
346 Gliclazide Gliclada 60mg modified – release tablets 383110130824 (SĐK cũ: VN-21712-19) (Công văn gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 29/02/2024) Slovenia 60mg Viên Uống 4.800
347 Colchicin Colchicina Seid 1mg Tablet 840115989624 (VN-22254-19) Spain 1mg Viên Uống 5.200
348 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) Ceftizoxim 1g 893110252523 (VD-29757-18) Việt Nam 1g Lọ Tiêm 64.000
349 Bismuth subsalicylat Ulcersep 893110056223 Việt Nam 262,5mg Viên Uống 3.900
350 Budesonide Dkasonide 893110148523 Việt Nam 64mcg/ 0,05ml Lọ Xịt mũi 90.000
351 Ketotifen (Dưới dạng Ketotifen hydrogen fumarat 1mg) Ketotifen Helcor 1mg VN-23267-22 Romania 1mg Viên Uống 5.420
352 Аmikacin (dưới dạng amikacin sulphat) Amikacin 125mg/ml 380110782824 (VN-17406-13) Bungary 250mg/2ml Ống Tiêm/ Tiêm truyền 31.000
353 Candesartan Cilexetil Candesartan BluePharma 560110002624 (VN-20392-17) Bồ Đào Nha 8mg Viên Uống 4.560
354 Ambroxol hydrochlorid Drenoxol VN-21986-19 (QĐ gia hạn số: 302/QĐ-QLD ngày 10/05/2024) Bồ Đào Nha 30mg/ 10mL Ống Uống 8.600
355 Cefamandol Cefamandol 1g VD-25795-16 Việt Nam 1000mg Lọ Tiêm 35.000
356 Ceftriaxon Trikaxon 2g VD-31968-19 Việt Nam 2g Lọ Tiêm 28.500
357 Perindopril Erbumin + Indapamid Kozemix 893110894624
(VD-33575-19)
Việt Nam 8mg + 2,5mg Viên Uống 3.450
358 Sucralfat Sucrafil Suspension VN-19105-15 Ấn Độ 1g/10ml × 200ml Chai/Lọ Uống 130.000
359 Phloroglucinol hydrat + Trimethyl phloroglucinol Lusfatop 3,0011E+11 France (40mg + 0,04mg)/4ml Ống/Lọ Tiêm/ Tiêm truyền 80.000
360 Sắt fumarat + acid folic Fefolic DWP 322mg/350mcg VD-35844-22 Việt Nam 322 mg + 0,35 mg Viên Uống 798
361 Drotaverin clohydrat Drotusc Forte 893110024600 (VD-24789-16) Việt Nam 80mg Viên Uống 987
362 Bromhexine hydroclorid Bromhexin DHT Solution 8/5 VD-36013-22 Việt Nam 8mg/5ml Gói Uống 4.284
363 Carbocistein Ausmuco 750V 893100847024 (VD-31668-19) Việt Nam 750mg Viên Uống 2.499
364 Magnesi aspartat + Kali aspartat Dipartate 893110221924 (VD-26641-17) Việt Nam 140mg + 158mg Viên Uống 1.008
365 Glibenclamid + Metformin hydroclorid Hasanbest 500/2.5 893110457724
(VD-32391-19)
Việt Nam 2,5mg + 500mg Viên Uống 1.678
366 Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) + Hydroclorothiazid UmenoHCT 10/12,5 893110393924
(VD-29131-18)
Việt Nam 10mg + 12,5mg Viên Uống 2.700
367 Famotidine A.T Famotidine inj 20 mg 893110287800
(VD-34118-20)
Việt Nam 20mg/2ml Lọ Tiêm tĩnh mạch/Truyền tĩnh mạch 34.650
368 Pravastatin Pravastatin DWP 30mg VD-35225-21 Việt Nam 30mg Viên Uống 2.499
369 Mebeverin hydroclorid Mebeverin DWP 135 mg 893110285524 Việt Nam 135mg Viên Uống 987
370 Diclofenac natri Elaria 100mg VN-20017-16 Cộng hòa Síp 100mg Viên Đặt trực tràng 14.500
371 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) Fabamox 1g 893110168724 (VD-23035-15) Việt Nam 1000mg Viên Uống 3.300
372 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Levofloxacin 750 893115957024 Việt Nam 750mg Viên Uống 3.500
373 Diluted isosorbide mononitrate tương ứng isosorbide mononitrate Vasotrate-30 OD 890110008700(VN-12691-11) Ấn Độ 30mg Viên Uống 2.553
374 Nhôm hydroxyd gel 13% (tương đương nhôm hydroxyd 0,44g); Magnesi hydroxyd gel 30% (tương đương magnesi hydroxyd 0,390g) LC Lucid VD-34083-20 Việt Nam (3,384g + 1,3g)/10g Gói Uống 3.200
375 Insulin Glargine Glaritus 890410091623 Ấn Độ 300IU/3ml Ống Tiêm 209.000
376 Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin) Wosulin 30/70 890410177200 (VN-13913-11) Ấn Độ 100IU/ml x 3ml Ống Tiêm 76.500
377 N-Acetyl-dl-leucin Atileucine inj 893110058324 (VD-25645-16) Việt Nam 1000mg/10ml Ống Tiêm 24.000
378 Bromhexin hydroclorid Brosuvon 8mg 893100714624
(VD-29284-18)
Việt Nam 8mg/5ml x 50ml Chai Uống 50.000
379 Glucose khan Glucose 5% 893110118123 Việt Nam 5g/100ml x 100ml Chai Tiêm truyền 7.307
380 Natri clorid Natri clorid 0,9% 893110118423 Việt Nam 0,9g/100ml x 500ml Chai Tiêm truyền 6.177
381 Piracetam Apratam SĐK cũ: VN-15827-12, SĐK gia hạn: 594110027825 Romania 400mg Viên Uống 1.600
382 Glimepiride + Metformin hydrochloride Perglim M-1 890110035323 India 1mg + 500mg Viên Uống 2.600
383 Imidapril hydroclorid Idatril 5mg VD-18550-13 Việt Nam 5mg Viên Uống 3.700
384 Fenofibrat micronised Fenbrat 200M 893110398724 Việt Nam 200mg Viên Uống 2.900
385 Moxifloxacin Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution 380115024125 (VN-22375-19) Bulgaria 5mg/ml x 5ml Lọ Nhỏ mắt 79.400
386 Bezafibrat Zafular VN-19248-15 Cyprus 200mg Viên Uống 4.500
387 Nicorandil Nicomen Tablets 5mg 471110002700 (VN-22197-19) Đài Loan 5mg Viên Uống 3.300
388 Paracetamol Efferalgan VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) Pháp 80mg Viên Đặt hậu môn 1.890
389 Paracetamol Efferalgan VN-21217-18 (Có QĐ gia hạn số 3/QĐ-QLD ngày 03/01/2024) Pháp 300mg Viên Đặt hậu môn 2.641
390 Paracetamol Efferalgan VN-21850-19 (Có QĐ gia hạn số 407/QĐ-QLD ngày 19/06/2024) Pháp 150mg Viên Đặt hậu môn 2.258
391 Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat Maxitrol VN-21925-19 (Có QĐ gia hạn số 407/QĐ-QLD ngày 19/06/2024) Bỉ (1mg + 3500IU + 6000IU)/gram Tuýp Tra mắt 51.900
392 Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) Humulin 30/70 Kwikpen QLSP-1089-18 (Có QĐ gia hạn số 302/QĐ-QLD ngày 27/04/2023) Pháp 300IU/3ml Bút tiêm Tiêm 105.800
393 Spiramycin; Metronidazol Daphazyl 893115264223 Việt Nam 750.000IU + 125mg Viên Uống 1.990
394 Ambroxol HCl Ambroxol 893100138324 Việt Nam 0,3 % (kl/tt) Chai Uống 8.900
395 Etomidate Etomidate-Lipuro 400110984524 (VN-22231-19) (gia hạn GĐKLH số 698/QĐ-QLD ngày 15/10/2024) Đức 20mg/10ml Chai/lọ/ống Tiêm/ Tiêm truyền 120.000
396 Aciclovir Aciclovir 5% VD-18434-13 (gia hạn GĐKLH số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Việt Nam 5%/5g Tuýp Dùng ngoài 4.100
397 Aciclovir Mediclovir VD-34095-20 Việt Nam 3%/5g Tuýp Tra mắt 49.350
398 Bacillus subtilis Biosubtyl-II QLSP-856-15 (gia hạn GĐKLH theo QĐ số 505/QĐ-QLD ngày 26/08/2021) Việt Nam 107 – 108 CFU/ 250mg Viên Uống 1.400
399 Betamethason Betamethason 893110654524 (VD-28278-17) (gia hạn GĐKLH số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024) Việt Nam 0,064%×30g Tuýp Dùng ngoài 31.500
400 Metformin HCL + Glibenclamide Glumeben 500mg/5mg 893110040723 Việt Nam 500mg + 5mg Viên Uống 1.280
401 Levobupivacain (dưới dạng levobupivacain hydroclorid) Levocin 893114219323 Việt Nam 50mg/10ml Ống Tiêm 84.000
402 Lidocain hydroclorid + Adrenalin Lidonalin 893110689024 (CV gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024) Việt Nam 36mg+18mcg/1,8ml Ống Tiêm 4.410
403 Diphenhydramin hydroclorid Dimedrol 893110688824 (CV gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024) Việt Nam 10mg/ml Ống Tiêm 630
404 Papaverin hydroclorid Paparin 893110375423 (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) Việt Nam 40mg/2ml Ống Tiêm 2.400
405 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Vinsalmol 5 893115305623 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023) Việt Nam 5mg/2,5ml Lọ Khí dung 8.400
406 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Vinsalmol 893115305523 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023) Việt Nam 2,5mg/2,5ml Lọ Khí dung 4.410
407 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat); Ipratropium bromid (Ipratropium bromid monohydrat) Vinsalpium 893115604024 (CV gia hạn số 495/QĐ-QLD ngày 24/07/2024) Việt Nam (2,5mg+0,5mg)/2,5ml Lọ Khí dung 12.600
408 Kali clorid Kali clorid 10% VD-25325-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Việt Nam 500mg/5ml Ống Tiêm 935
409 Acid amin Aminic VN-22857-21 Nhật Bản 10%/200ml Túi Tiêm truyền tĩnh mạch 105.000
410 Sodium chloride Sodium chloride 0,9% VD-35673-22 Việt Nam 0,9%/500ml Túi Tiêm truyền 19.500
411 Sodium Chloride;
Sodium Lactate;
Potassium Chloride;
Calcium Chloride Dihydrate (tương đương Calcium chloride 0,08 g)
Ringer’s Lactate VD-36022-22 Việt Nam Mỗi 500ml dung dịch chứa
Sodium Chloride 3g;
Sodium Lactate 1,55g;
Potassium Chloride 0,15g;
Calcium Chloride Dihydrate ( tương đương Calcium chloride 0,08g) 0,1 g
Túi Tiêm truyền 19.950
412 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,46mg) Tavanic VN-19455-15 (có Quyết định gia hạn số đăng ký) Pháp 500 mg Viên Uống 36.550
413 Acid acetylsalicylic, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) Duoplavin 300110793024 (VN-22466-19) Pháp 100 mg; 75 mg Viên Uống 20.828
414 Drotaverine hydrochloride No-Spa 40mg/2ml VN-23047-22 Hungary 40mg/2 ml Ống Tiêm 5.306
415 Insulin glargine Lantus Solostar QLSP-857-15 (có Quyết định gia hạn số đăng ký) Đức 100 đơn vị/1ml Bút tiêm Tiêm dưới da 257.145
416 Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat) 2% Xylocaine Jelly VN-19788-16 Thụy Điển 2% Tuýp Dùng ngoài 66.720
417 Sevofluran Sevorane 800114034723 Ý 250ml Chai Gây mê qua đường hô hấp 3.578.500
418 Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) Sympal VN-22698-21 Ý 50mg/2ml Ống Tiêm 21.210
419 Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) Sympal VN2-522-16 CSSX: Ý (CS kiểm nghiệm: Ý) 25mg Viên Uống 5.513
420 Bilastine Bilaxten (cơ sở kiểm nghiệm: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l.; địa chỉ: Via Sette Santi, 3 – 50131 Firenze (FI), Italy) VN2-496-16 Ý 20mg Viên Uống 9.300
421 Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone natri) 1gam Rocephin 1g I.V VN-17036-13 Thụy Sỹ 1g Lọ Tiêm 140.416
422 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) Ciprobay 500 800115179523 Ý 500mg Viên Uống 13.224
423 Trimetazidine dihydrochloride Vastarel MR VN-17735-14 Pháp 35mg Viên Uống 2.705
424 Nifedipin Adalat LA 30mg 400110400623 Đức 30mg Viên Uống 9.454
425 Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg Coversyl 5mg VN-17087-13 Pháp 5mg Viên Uống 5.028
426 Phân đoạn Flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg Daflon 500mg VN-22531-20 Pháp 450mg; 50mg Viên Uống 3.886
427 Itoprid hydrochlorid Elthon 50mg VN-18978-15 Nhật 50mg Viên Uống 4.556
428 Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) Solu-Medrol VN-20330-17 Bỉ 40mg Lọ Tiêm/truyền tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) 41.871
429 Gliclazide Diamicron MR VN-20549-17 Pháp 30mg Viên Uống 2.682
430 Gliclazide Diamicron MR 60mg VN-20796-17 Pháp 60mg Viên Uống 5.126
431 Budesonide Pulmicort Respules VN-22715-21 Úc 500mcg/2ml Ống Hít/Đường hô hấp 13.834
432 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) Ventolin Inhaler VN-18791-15 Tây Ban Nha 100mcg/liều xịt Bình xịt Xịt theo đường miệng 76.379
433 Diclofenac natri Voltaren 75mg/3ml VN-20041-16 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) Slovenia 75mg/3ml Ống Tiêm 18.066
434 Diclofenac diethylamine Voltaren Emulgel 760100073723 Thụy Sĩ 1,16g/100g Tuýp Ngoài da 68.500
435 Tobramycin + Dexamethasone Tobradex VN-20587-17 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) Bỉ (3mg + 1mg)/1ml Lọ Nhỏ mắt 47.300
436 Levofloxacin hydrat Cravit VN-19340-15 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022) Nhật 25mg/5ml Lọ Nhỏ mắt 88.515
437 Ofloxacin Oflovid VN-19341-15 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022) Nhật 15mg/5ml Lọ Nhỏ mắt 55.872
438 Insulin aspart (rDNA) Novorapid FlexPen QLSP-963-16 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Pháp 300U/3ml Bút tiêm Tiêm 225.000
439 Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) NovoMix 30 FlexPen QLSP-1034-17 (Có QĐ gia hạn số 803/QĐ-QLD ngày 07/12/2024) Pháp 100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)) Bút tiêm Tiêm 200.508
440 Insulin lispro (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) Humalog Mix 50/50 Kwikpen QLSP-1087-18 (Có QĐ gia hạn số 803/QĐ-QLD ngày 07/12/2024) CSSX ống thuốc: Pháp; Cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Hoa Kỳ 300U (tương đương 10,5mg)/3ml Bút tiêm Tiêm 178.080
441 Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) Humalog Mix 75/25 Kwikpen QLSP-1088-18 (Có QĐ gia hạn số 302/QĐ-QLD ngày 27/04/2023) CSSX ống thuốc: Pháp; Cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Mỹ 300U (tương đương 10,5mg)/3ml Bút tiêm Tiêm 178.080
442 Brimonidine tartrate + Timolol (dưới dạng Timolol maleat) Combigan 539110074923 Ireland 2mg/ml + 5mg/ml Lọ Nhỏ mắt 183.514
443 Pirenoxin Kary Uni 499110080823 Nhật 0,25mg/5ml Lọ Nhỏ mắt 32.424
444 Thục địa  +Hoài sơn(bột) +  Đương quy(bột) + Cao đặc rễ trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc hoa vàng + Cao đặc quả hạ khô thảo Sáng mắt VD-24070-16 (QĐ gia hạn SĐK số 39/QĐ-YDCT ngày 09/03/2022) Việt Nam 125mg + 160mg + 160mg + 40mg + 40mg + 50mg + 24mg + 12,5mg Viên Uống 650
445 Ô đầu + Địa liền + Đại hồi + Quế nhục + Thiên niên kiện + Uy linh tiên + Mã tiền + Huyết giác + Xuyên khung + Tế tân + Methyl salicylat Cồn xoa bóp Jamda VD-21803-14 (893110307200) (QĐ số 853/QĐ-QLD ngày 19/12/2024) Việt Nam 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 5ml Lọ ≥ 50ml Dùng ngoài 18.000
446 Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g Tioga VD-29197-18 Việt Nam 33,33mg
1,0g
0,34g
0,25g
0,17g
Viên Uống 950
447 Ngưu nhĩ phong, La liễu Tràng hoàng vị khang VN-19438-15 China 4g+2g Viên Uống 7.800
448 Lá Thường xuân Siro ho Haspan VD-24896-16 Việt Nam Mỗi chai 100ml chứa: Cao khô lá thường xuân (tương đương 3,62g lá thường xuân) 700mg Ống Uống 4.200
449 Diệp hạ châu đắng, xuyên tâm liên, bồ công anh, cỏ mực Atiliver Diệp hạ châu VD-22167-15 Việt Nam Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg Viên Uống 1.950
450 Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo An thần ích trí VD-29389-18 Việt Nam Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: 960mg; 640mg; 960mg; 640mg; 320mg. Viên Uống 1.300
451 Bạch thược; Phục linh; Bạch truật; Quế nhục; Cam thảo; Thục địa; Đảng sâm; Xuyên khung; Đương quy; Hoàng kỳ Thập toàn đại bổ VD-22494-15 Việt Nam 302,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 151,5mg; 454mg;
302,5mg; 151,5mg; 454mg; 302,5mg
Viên Uống 2.400
452 Cao khô hỗn hợp:(tương đương với: Tục đoạn; Phòng phong; Hy thiêm; Độc hoạt; Tần giao; Đương quy; Ngưu tất; Thiên niên kiện; Hoàng kỳ; Đỗ trọng); Bột Bạch thược; Bột Xuyên khung. Tuzamin VD-24355-16 Gia hạn số: 86/QĐ-YDCT ngày 03/06/2021 Việt Nam 240mg: (250mg; 250mg; 250mg; 200mg; 200mg; 150mg; 150mg; 150mg; 150mg; 100mg); 150mg; 150mg. Viên Uống 2.730
453 Mã tiền chế,Thương truật,Hương phụ tứ chế,Mộc hương ,Địa liền,Quế chi Frentine VD-25306-16 Việt Nam 50mg.20mg,13mg,8mg,6mg,3mg Viên Uống 1.710
454 Actiso Trabogan VD-27247-17 Việt Nam 600mg Gói Uống 4.000
455 Kim tiền thảo Kim tiền thảo HM 893210130200(VD-27237-17) Việt Nam 600mg Gói Uống 3.720
456 Cao đậu tương lên men (Extractum Semenis Glycine sojae); Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) tương đương Lá bạch quả (Folium Ginkgo); Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) tương đương Đinh lăng (Radix Polyciacis) Tuần hoàn não Thái Dương 893200131600(SĐK cũ: VD-27326-17) Việt Nam 0,083g; 0,033g; 0,2g Viên Uống 2.916
457 Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa Diệp hạ châu Vạn xuân VD-29579-18 Việt Nam Mỗi 2,4g Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: (10g; 5g; 2g; 2g; 5g, 1g) Gói Uống 4.620
458 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung V.phonte VD-33981-19 Việt Nam Cao khô hỗn hợp dược liệu 390mg (tương ứng với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 60mg; 60mg; 30mg) Viên Uống 830
459 Đan sâm, Tam thất Đan sâm- tam thất VD-27649-17 Việt Nam Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: 1000mg; 70mg) 200mg Viên Uống 600
460 Công thức bào chế cho 1 lọ 15ml: Gừng tươi 3g PQA Dầu Gừng 893200724424 (VD-32299-19) Việt Nam 3g/15ml Lọ Dùng ngoài 45.000
461 Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất Phong tê thấp Hyđan VD-24402-16 (QĐ gia hạn GĐKLH số 16/QĐ-YDCT ngày 28/01/2022) Việt Nam 20mg; 12mg; 8mg; 6mg; 12mg; 6mg; 120mg; 16mg; 16mg; 12mg; 12mg Gói Uống 3.255
462 Men bia ép tinh chế Biolusty 893200120100 Việt Nam 4g/10ml Ống Uống 2.478
463 Cao đặc Diệp hạ châu (Diệp hạ châu); Cao đặc Bồ bồ (Bồ bồ); Cao đặc Chi tử (Chi tử). Nhuận gan P/H VD-24998-16 Việt Nam 125mg (1,25g); 100mg (1g); 25mg (0,25g). Viên Uống 610
464 Bột Đương quy; Cao đặc dược liệu (Thục địa; Ngưu tất; Xuyên khung; Ích mẫu). Hoạt huyết Phúc Hưng VD-24511-16 Việt Nam 120mg; 240mg (400mg; 400mg; 300mg; 300mg) Viên Uống 835
465 Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ, Mộc hương, Địa liền, Quế chi Phong thấp vương VD-31792-19 (QĐGH GĐKLH số: 226/QĐ-YDCT ngày 21/08/2023) Việt Nam 50mg; 20mg; 13mg; 8mg; 6mg; 3mg Viên Uống 1.500
466 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg) Datpagi 10 893110342800 Việt Nam 10mg Viên Uống 2.688
467 Ginkgo biloba Gikorcen VN-22803-21 Hàn Quốc 120mg Viên Uống 6.500
468 Tinidazol Gludazim VD-35678-22 Việt Nam 400mg/100ml Chai/Lọ/ Túi Tiêm truyền 30.000
469 Piracetam Quibay 858110018825
(SĐK cũ: VN-15822-12)
Slovakia 1g/5ml Lọ/Ống Tiêm/ Tiêm truyền 10.028
470 Propofol Fresofol 1% Mct/Lct VN-17438-13 Áo 1% (10mg/ml) Ống Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV) 35.000
471 Levothyroxine sodium 0,1mg Berlthyrox 100 400110179525 Đức 0,1mg Viên Uống 720
472 Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế SMOFlipid 20% VN-19955-16 Áo (15g + 15g + 12,5g + 7,5g)/250ml Chai Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm 150.000
473 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) Ziusa 893110033500 (VD-26292-17) Việt Nam 600mg Lọ Uống 66.150
474 Gliclazid + Metformin Melanov-M VN-20575-17 Ấn Độ 80mg + 500mg Viên Uống 3.700
475 Ceftizoxime (dưới dạng Ceftizoxime sodium) Ceftizoxime 2g 893110280124 Việt Nam 2g Lọ Tiêm 81.800
476 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) CEFTIZOXIM 2G 893110039724 Việt Nam 2g Lọ Tiêm 94.500
477 Insulin human (recombinant)
(30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin)
Wosulin 30/70 890410177200 (VN-13913-11) Ấn Độ 100IU/ml x 3ml Ống Tiêm 76.500
478 Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin) Wosulin 30/70 890410177200 (VN-13913-11) Ấn Độ 100IU/ml x 3ml Bút tiêm Tiêm 99.000
479 Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) Glucose 5% 893110118123 Việt Nam 5g/100ml x 500ml Chai Tiêm truyền 7.449
480 Glimepiride + Metformin hydrochloride Perglim M-1 890110035323 India 1mg + 500mg Viên Uống 2.600
481 Metformin hydrochlorid Panfor SR-750 VN-20188-16 India 750mg Viên Uống 1.680
482 Neostigmin methylsulfat Vinstigmin 893114078724(VD-30606-18) (CV gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024) Việt Nam 0,5mg/ml Ống Tiêm 3.390
483 Hoàng kỳ 2g; Thục địa 2g; Đương quy 1,5g; Bạch truật 1,5g; Bạch thược 1,5g; Phục linh 1,5g; Xuyên khung 1g; Nhân sâm 1g; Cam thảo 0,5g; Quế 0,5g. PQA Thập Toàn Đại Bổ TCT-00193-24 Việt Nam 2g; 2g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1g; 1g; 0,5g; 0,5g/5ml Ống ≥ 10ml Uống 4.900
484 ‘Hoàng kỳ 1g; Đương quy 1g; Bạch truật 1g; Nhân sâm 1g; Toan táo nhân 1g; Long nhãn 1g; Phục thần 1g; Viễn chí 1g; Mộc hương 0,5g; Cam thảo 0,33g. PQA Quy Tỳ Thang TCT-00194-24 Việt Nam 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 0,5g; 0,33g/5ml Ống ≥ 10ml Uống 3.850
485 Lá khôi; Ô tặc cốt; Khổ sâm; Dạ cẩm; Cỏ hàn the Folitat dạ dày VD-29242-18 Việt Nam 160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g Viên Uống 2.000
486 Misoprostol (dưới dạng Misoprostol HPMC 1% dispersion) Heraprostol 893110465724(VD-29544-18) Việt Nam 200mcg Viên Uống 3.400
487 Progesterone (dạng hạt mịn) Utrogestan 200mg 840110179823(VN-19020-15) Tây Ba Nha 200mg Viên Uống, đặt âm đạo 14.848
488 Diphenhydramin hydroclorid Dimedrol 893110688824VD-24899-16 (QĐ duy trì  số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) Việt Nam 10mg/ml Ống Tiêm 630
489 Papaverin hydroclorid Paparin 893110375423 (VD-20485-14) (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) Việt Nam 40mg/2ml Ống Tiêm 2.400
490 Acid Tranexamic Cammic VD-23729-15 (CV gia hạn số 447/QĐ-QLD, ngày 02/08/2022) Việt Nam 500mg/5ml Ống Tiêm 3.440
491 Tenofovir disoproxil fumarat Tefostad T300 893110253500 (VD-23982-15) Việt Nam 300mg Viên Uống 2.800
492 Sulfamethoxazol + trimethoprim Cotrimoxazole 800/160 VD-23966-15; Kèm QĐ duy trì hiệu lực GĐKLH số 201/ QĐ-QLD đến ngày 20/04/2027 Việt Nam 800mg + 160mg Viên Uống 920
493 Sulfamethoxazol + trimethoprim Bixazol 893110921224 (VD-32509-19) Việt Nam (200mg + 40mg)/10ml Ống Uống 5.000

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *