Bảng giá Giường bệnh năm 2026

BẢNG GIÁ GIƯỜNG BỆNH ĐIỀU TRỊ NĂM 2026 ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA CHƯƠNG MỸ
(Thực hiện theo Nghị quyết số 91/2026/NQ-HĐND ngày 27/01/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định về giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ BHYT thanh toán; do ngân sách nhà nước thanh toán và giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ BHYT thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu)
STT Mã tương đương Tên Dịch vụ kỹ thuật theo Nghị quyết số 91 Giá Bảo hiểm Giá nhân dân Ghi chú
1 K30.NO2 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Mắt 222.300 222.300
2 K18.HSCC Giường Hồi sức cấp cứu – Khoa Nhi 418.500 418.500
3 K18.NO1 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nhi 257.100 257.100
4 K30.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Mắt 229.200 229.200
5 K30.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Mắt 269.200 269.200
6 K30.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Mắt 301.600 301.600
7 K30.NG1 Giường Ngoại khoa loại 1 – Khoa Mắt 341.800 341.800
8 K27.NO2 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Phụ – Sản 222.300 222.300
9 K27.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Phụ – Sản 229.200 229.200
10 K27.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Phụ – Sản 269.200 269.200
11 K27.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Phụ – Sản 301.600 301.600
12 K27.NG1 Giường Ngoại khoa loại 1 – Khoa Phụ – Sản 341.800 341.800
13 K11.NO1 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Truyền nhiễm 257.100 257.100
14 K03.NO2 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Nội tổng hợp 222.300 222.300
15 K03.NO3 Giường Nội khoa loại 3 – Khoa Nội tổng hợp 177.300 177.300
16 K03.NO1 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp 257.100 257.100
17 K19.NO2 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp 222.300 222.300
18 K16.NO2 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Y học cổ truyền 222.300 222.300
19 K16.NO3 Giường Nội khoa loại 3 – Khoa Y học cổ truyền 177.300 177.300
20 K02.NO1 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Hồi sức cấp cứu 257.100 257.100
21 K02.HSCC Giường Hồi sức cấp cứu – Khoa Hồi sức cấp cứu 418.500 418.500
22 K19.NG1 Giường Ngoại khoa loại 1 – Khoa Ngoại tổng hợp 341.800 341.800
23 K19.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp 301.600 301.600
24 K19.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ngoại tổng hợp 229.200 229.200
25 K19.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ngoại tổng hợp 269.200 269.200
26 K28.NO2 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Tai – Mũi – Họng 222.300 222.300
27 K28.NO1 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Tai – Mũi – Họng 257.100 257.100
28 K29.NO2 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Răng – Hàm – Mặt 222.300 222.300
29 K29.NO1 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Răng – Hàm – Mặt 257.100 257.100
30 K28.NG1 Giường Ngoại khoa loại 1 – Khoa Tai – Mũi – Họng 341.800 341.800
31 K28.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Tai – Mũi – Họng 229.200 229.200
32 K28.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Tai – Mũi – Họng 269.200 269.200
33 K28.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Tai – Mũi – Họng 301.600 301.600
34 K29.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Răng – Hàm – Mặt 229.200 229.200
35 K29.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Răng – Hàm – Mặt 269.200 269.200
36 K29.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Răng – Hàm – Mặt 301.600 301.600
37 K29.NG1 Giường Ngoại khoa loại 1 – Khoa Răng – Hàm – Mặt 341.800 341.800
GHI CHÚ:
1. Số ngày điều trị nội trú được tính theo hướng dẫn tại Thông tư 28/2014/TT-BYT ngày 14/ 08/2014 của Bộ Y tế quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành y tế; cụ thể:
– Số ngày điều trị nội trú = (ngày ra viện- ngày vào viện) + 1
– Trong trường hợp người bệnh vào viện đêm hôm trước và ra viện vào sáng hôm sau (từ 4 tiếng đến dưới 8 tiếng) chỉ được tính một ngày.
– Trong trường hợp người bệnh chuyển khoa trong cùng một bệnh viện và cùng một ngày mỗi khoa chỉ được tính ½ ngày.
2. Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm khí y tế; khí y tế thanh toán theo thực tế sử dụng.
3. Giá ngày giường điều trị tại Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *